Thông tin SRM T30 THÙNG BÁN HÀNG LƯU ĐỘNG SẢN XUẤT 2022
- SRM T30 thùng bán hàng lưu động sản xuất 2022 được sản xuất trên dây chuyền hiện đại được nhập khẩu từ Châu Âu. Với công nghệ hiện đại.
- Với công nghệ sơn nano tĩnh điện đã mang tới độ bền cao cho thân và vỏ. Hệ thống máy dập công nghệ tiên tiến, dây chuyền hàn hiện đại đã đem lại độ tinh xảo.
- Kích thước lòng thùng hàng 2.910 x 1.630 x 1.610mm. Thùng xe được đóng chắc chắn, chịu tải cao, phù hợp với nhu cầu bán hàng hóa lưu động đa dạng của khách hàng.
- SRM T30 thùng bán hàng lưu động sản xuất 2022 được trang bị khối động cơ SWM (công nghệ ITALIA) 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng,, dung tích ?.??? ?? (?.??) hoạt động bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Xe được bảo hành chính hãng : 5 năm hoặc 150.000km tại tất cả hệ thống dongben trên toàn quốc.
- Chassis bản lớn cao cấp,chắc chắn, khung chassi chịu lực tốt khi chở hàng.
- Xe có sẵn showroom – Thùng Lững – Bạt – Kín- Bán Hàng lưu động đầy đủ cho khách hàng chọn đúng với nhu cầu.
Hỗ trợ ngân hàng lên đến 75% khách cá nhân và 85% đối với khách hàng doanh nghiệp với thời gian lên đến 84 tháng..
—————————————- >> VIDEO GIỚI THIỆU XE <<—————————————-
Phần đầu của xe SRM T30 thùng bán hàng lưu động được thiết kế đẹp mắt, tinh tế, với mặt nạ ga lăng kép đặc trưng và hốc thông gió hình chữ U ngược kinh điển của BMW thể hiện sự đẳng cấp, sang trọng, có tác dụng làm giảm sức cản của gió đồng thời tăng cường tính năng làm mát động cơ, giúp cho không khí thoát ra ngoài khoang động cơ một cách dễ dàng.

MẶT GA-LANG SRM T30 940KGLogo SRM đỏ tươi khẳng định thương hiệu đứng đầu phân khúc
GƯƠNG CHIẾU HẬU SRM T30 940KGGương được thiết kế góc rộng dể dàng quan sát phía sau, hạn chế điểm mù ,vận hành an toàn
LỐP XE SRM T30 940KGSử dụng lốp chịu tải tốt 175/R14, chịu tải tốt, nâng cao hiệu suất vận hành của xe đảm bảo độ an toàn cao mang lại trải nghiệm lái tốt, ổn định, êm ái cho lái xe









SRM T30 được trang bị một khoang nội thất vô cùng hiện đại như xe du lịch với đầy đủ các tiện ích : máy lạnh 2 chiều, hệ thống âm thanh cao cấp, trợ lực lái điện nhẹ nhàng, màng hình MP5 bản lớn, đài FM, mồi lữa,…..

| Kiểu động cơ | SWCG14, thương hiệu |
| Loại động cơ | Loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích làm việc | 1.499cc |
| Công suất lớn nhất/Tốc độ vòng quay | 80kW/5.200 vòng/ phút |
Srm T30
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | |
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 5.000*1.800*2.500 |
| Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm) | mm | 2.880*1.630*1.610 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.050 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1.450/1.450 |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.310 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | kg | 2.380 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | kg | 2.380 |
| Số người cho phép chở (kể cả người lái) | Người | 02 |
| Động cơ | SWCG14, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.499cc | |
| Lốp trước/ sau | 175/70 R14/175/70 R14 |
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | |
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 5.000×1.830×2.510 |
| Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm) | mm | 2.900×1.650×1.200/1.600 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.050 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1.450/1.450 |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.320 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | kg | 2.380 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | kg | 2.380 |
| Số người cho phép chở (kể cả người lái) | Người | 02 |
| Động cơ | SWCG14, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.499cc | |
| Lốp trước/ sau | 175/70 R14/175/70 R14 |
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | |
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 4.980×1.830×1.980 |
| Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm) | mm | 2.900×1.650×350 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.050 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1.450/1.450 |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.200 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | kg | 2.380 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | kg | 2.380 |
| Số người cho phép chở (kể cả người lái) | Người | 02 |
| Động cơ | SWCG14, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.499cc | |
| Lốp trước/ sau | 175/70 R14/175/70 R14 |
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | |
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 5.000×1.780×2.430 |
| Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm) | mm | 2.910×1.630×1.605 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.050 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1.450/1.455 |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.570 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | kg | 2.150 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | kg | 2.150 |
| Số người cho phép chở (kể cả người lái) | Người | 02 |
| Động cơ | SWCG14, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.499cc | |
| Lốp trước/ sau | 175/70 R14/175/70 R14 |
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI KHI MUA XE TẠI Ô TÔ TẢI VIỆT NAM
🎁 Tặng định vị xe + hỗ trợ làm biển số kinh doanh
🎁 Bao Da Tay Lái + Thảm Lót sàn
🎁 Camera hành trình + camera lùi
🎁 Đi cùng khách hàng – xử lý khi xe có trục trặc
🎁 Bảo dưỡng và rửa xe miễn phí trọn đời (*****) Và nhiều nhiều hấp đã khác.
🏦 HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 85% GIÁ TRỊ XE
🏦 Ngân Hàng Bao Đậu 100%
🏦 Không Cần Chứng Minh Thu Nhập
🏦 Thời Gian Đến 7 Năm,Thủ Tục Đơn Giản với lãi suất ưu đãi
ĐẶC BIỆT : THU MUA XE CŨ GIÁ CAO – ĐỔI XE MỚI
- Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm , sang tên chuyển vùng, đổi biển vàng kinh doanh vận tải .
- Hỗ trợ quý khách hàng bảo hiểm dân sự , bảo hiểm thân vỏ xe các thương hiệu bảo hiểm uy tín hàng đầu trên thị trường hiện nay.
- Gia hạng,Gắn mới hộp đen, làm phù hiệu vận tải.
- Gắn thiết bị giám sát hành trình , màn hình androi , camera lùi , thiết bị âm thanh .
- Nhận tư vấn ,đóng thùng theo yêu cầu của quý khách .
⇒ Hotline: 0908 759 567
⇒ Email: pctranthanhvu@gmail.com
⇒ Website: https://ototaivietnam.vn/
⇒ Facebook : Trần Thanh Vũ
⇒ Fanpage :Ô Tô Tải Việt Nam – Thanh Vũ xe Tải
⇒ TikTok : Ô Tô Tải Việt Nam
⇒ Youtube : Ô Tô Tải Việt Nam – Thanh Vũ Xe Tải
⇒ Trụ sở chính: D7/14A QL1A, Tân Túc, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh.



















